CBU Bền Vững Trên Mọi Nẻo Đường
| |||||||||||||||
Danh Mục Thông TinTrang Thiết BịGửi website đến bạn bè | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT |
Chỉ tiêu thí nghiệm |
Đơn vị |
Yêu cầu |
Phương pháp thử |
|
a/ Thí nghiệm trên mẫu nhũ tương |
||||
|
1 |
Độ nhớt Saybolt Furol ở 50oC |
S |
60 - 120 |
AASHTO T72 |
|
2 |
Nhiệt độ chớp cháy cốc |
% |
Min: 38 |
AASHTO T79 |
|
3 |
Thí nghiệm hàm lượng nước |
% |
Max: 0,2 |
AASHTO T55 |
|
4 |
Lượng còn lại sau chưng cất |
% |
Min: 55 |
AASHTO T78 |
|
b/ Thí nghiệm trên mẫu sau chưng cất |
||||
|
5 |
Độ kéo dài ở 25oC, 5cm/phút |
mm |
Min: 100 |
AASHTO T51 |
|
6 |
Hòa tan trong Trichloethylene |
% |
Min: 99 |
AASHTO T44 |
3. Công dụng:
Sử dụng trong các công trình giao thông như: đường bộ, cầu, sân bay, bến cảng …, gồm các công dụng:
+ Tưới mặt đường, tưới trực tiếp trên nền đá, tưới thấm sâu vào nền đá.
+ Tưới dính bám giữa hai lớp bê tông nhựa.
+ Chống thấm cho các hệ thống cống ngầm bê tông, các công trình bê tông chống thấm.
4. Điều kiện bảo quản:
Sản phẩm được bảo quản ở nhiệt độ bình thường, trong các bồn chứa và thùng thùng phuy chuyên dụng (dung tích từ 150 lít đến 200 lít), luôn được đậy nắp kín, tránh tiếp xúc trực tiếp với không khí trước khi sử dụng.
5. An toàn môi trường:
Nhựa đường lỏng là một sản phẩm hóa dầu nên có thể gây nguy hiểm hoặc tác động xấu đến môi trường và sức khỏe con người nếu không được tồn trữ và sử dụng đúng qui trình kỹ thuật.
|
|